nồng, xộc (mùi); mạnh, hăng (sức); hướng về, nhằm vào; vì, nể (khẩu ngữ)
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
chòng · chōng
nồng, xộc (mùi); mạnh, hăng (sức); hướng về, nhằm vào; vì, nể (khẩu ngữ) · xông lên, lao tới; dội, xả (nước); pha (trà)
nồng, xộc (mùi); mạnh, hăng (sức); hướng về, nhằm vào; vì, nể (khẩu ngữ)
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
xông lên, lao tới; dội, xả (nước); pha (trà)
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5