场景

chǎngjǐng

cảnh, cảnh tượng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 场6 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 景12 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.