持有

chíyǒu

nắm giữ, sở hữu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 持9 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.