长短

chángduǎn

độ dài; phải trái, hay dở; điều bất trắc

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 长4 nétBộ thủ: 长 · bộ số 168/214 · dạng giản thể của bộ
  • 短12 nétBộ thủ: 矢 · bộ số 111/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.