尺

chǐ

thước (đơn vị đo, khoảng 1/3 mét); cái thước

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 尺4 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.