Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 4 / 30 · từ 181–240
- 抽象chōuxiàngtrừu tượng
- 愁chóulo âu, buồn rầu
- 筹备chóubèitrù bị, chuẩn bị
- 初步chūbùbước đầu, sơ bộ
- 出场chūchǎngra sân, xuất hiện (trên sân khấu)
- 初等chūděngsơ cấp, bậc thấp
- 出境chūjìngxuất cảnh
- 出力chūlìgóp sức, ra sức
- 出名chūmíngnổi tiếng
- 出入chūrùra vào; chênh lệch, khác biệt
- 出示chūshìxuất trình
- 出游chūyóuđi chơi, đi du lịch
- 出于chūyúxuất phát từ, vì
- 除chútrừ, ngoài; loại bỏ; chia (toán)
- 除非chúfēitrừ phi, trừ khi (điều kiện duy nhất)
- 储存chǔcúncất giữ, tích trữ, lưu trữ
- 处罚chǔfáxử phạt
- 储蓄chǔxùtiết kiệm, gửi tiết kiệm; tiền tiết kiệm
- 处处chùchùkhắp nơi, mọi mặt
- 穿过chuānguòxuyên qua, đi qua
- 传承chuánchéngtruyền thừa, kế thừa và truyền lại
- 传达chuándátruyền đạt
- 传染chuánrǎnlây, truyền nhiễm
- 传染病chuánrǎnbìngbệnh truyền nhiễm
- 传授chuánshòutruyền thụ, truyền dạy
- 传输chuánshūtruyền tải, truyền dẫn
- 传真chuánzhēnbản fax, máy fax
- 船只chuánzhītàu thuyền (nói chung)
- 串chuànchuỗi, chùm, xâu; xâu, nối
- 窗口chuāngkǒucửa sổ; quầy (giao dịch)
- 闯chuǎngxông, xông vào; lăn lộn, xông pha
- 创办chuàngbànsáng lập, thành lập
- 创建chuàngjiànsáng lập, xây dựng
- 创立chuànglìsáng lập, gây dựng
- 创意chuàngyìý tưởng sáng tạo
- 垂直chuízhíthẳng đứng, vuông góc
- 纯chúnthuần, nguyên chất, tinh khiết
- 瓷器cíqìđồ sứ
- 此刻cǐkèlúc này, giờ phút này
- 刺cìđâm, chích; cái gai, cái dằm
- 次数cìshùsố lần
- 匆匆cōngcōngvội vã, vội vàng
- 匆忙cōngmángvội vàng, hấp tấp
- 从未cóngwèichưa bao giờ, chưa từng
- 从业cóngyèlàm nghề, hành nghề
- 醋cùgiấm; ghen tuông (nghĩa bóng)
- 脆cuìgiòn; (giọng) trong trẻo
- 脆弱cuìruòyếu ớt, mỏng manh
- 村庄cūnzhuānglàng, thôn
- 存储cúnchǔlưu trữ
- 寸cùntấc (khoảng 3,33 cm); inch (màn hình)
- 挫折cuòzhéthất bại, trắc trở
- 搭dādựng, bắc; đi nhờ (xe); phối hợp
- 搭配dāpèiphối hợp, kết hợp
- 答复dáfùtrả lời, phúc đáp (chính thức)
- 打交道dǎ jiāodaogiao thiệp, tiếp xúc (khẩu ngữ)
- 打动dǎdònglàm cảm động, lay động
- 打击dǎjīđánh, đả kích; đòn đả kích
- 打架dǎjiàđánh nhau
- 打卡dǎkǎchấm công (quẹt thẻ, quét vân tay / khuôn mặt)
