储存

chǔcún

cất giữ, tích trữ, lưu trữ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 储
  • 存6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.