Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 5 / 30 · từ 241–300
- 打雷dǎléicó sấm, sấm nổ
- 打造dǎzàochế tạo; xây dựng, tạo dựng
- 打仗dǎzhàngđánh trận, chiến đấu
- 大臣dàchénđại thần
- 大吃一惊dàchī-yìjīnggiật nảy mình, hết sức kinh ngạc
- 大地dàdìmặt đất, đất đai
- 大都dàdūphần lớn, đa số
- 大方dàfanghào phóng; tự nhiên, phóng khoáng; trang nhã
- 大幅dàfú(với) biên độ lớn, mạnh
- 大伙儿dàhuǒrmọi người (khẩu ngữ)
- 大使dàshǐđại sứ
- 大师dàshībậc thầy, đại sư
- 大洋洲Dàyángzhōuchâu Đại Dương
- 大致dàzhìđại khái, nhìn chung
- 呆dāiở lại, lưu lại (khẩu ngữ); đờ đẫn, ngây ra
- 待dàiđối xử, đối đãi; chờ, đợi
- 代价dàijiàcái giá phải trả
- 贷款dàikuǎnkhoản vay; vay tiền (ngân hàng)
- 代理dàilǐđại lý; làm đại lý
- 带领dàilǐngdẫn dắt, lãnh đạo
- 单纯dānchúnđơn thuần, trong sáng
- 单调dāndiàođơn điệu, buồn tẻ
- 耽误dānwulàm lỡ, làm chậm trễ
- 担忧dānyōulo lắng, lo âu
- 蛋白质dànbáizhìchất đạm, prô-tê-in
- 诞生dànshēngra đời, chào đời
- 当场dāngchǎngngay tại chỗ
- 当初dāngchūlúc đầu, hồi đó
- 当代dāngdàiđương đại, thời nay
- 当今dāngjīnngày nay, hiện nay
- 当面dāngmiàntrước mặt, trực tiếp
- 当下dāngxiàhiện tại, lúc này; ngay lúc đó
- 当选dāngxuǎntrúng cử, được bầu
- 档案dàng’ànhồ sơ, tài liệu lưu trữ
- 当天dàngtiānngay hôm đó, cùng ngày
- 岛dǎođảo
- 倒闭dǎobìphá sản, đóng cửa
- 倒车dǎochēđổi xe, chuyển tuyến (tàu xe)
- 导师dǎoshīngười hướng dẫn, giáo viên hướng dẫn
- 道德dàodéđạo đức
- 倒是dàoshìthì lại, ngược lại (biểu thị trái ý, nhượng bộ, thúc giục)
- 得了délethôi được, được rồi (khẩu ngữ, biểu thị đồng ý hoặc can ngăn)
- 得以déyǐcó thể, nhờ đó mà được
- 得知dézhībiết được, được biết
- 灯笼dēnglongđèn lồng
- 等级děngjíđẳng cấp, cấp bậc
- 滴dīgiọt; nhỏ giọt
- 低碳dītànít phát thải các-bon
- 抵达dǐdáđến nơi, tới (văn viết)
- 抵抗dǐkàngchống lại, kháng cự
- 地道dìdaochính cống, chuẩn; đến nơi đến chốn (khẩu ngữ)
- 地方dìfāngđịa phương (so với trung ương)
- 地形dìxíngđịa hình
- 地域dìyùvùng, khu vực
- 地质dìzhìđịa chất
- 点击diǎnjīnhấp chuột, nhấp vào
- 典礼diǎnlǐlễ, nghi lễ
- 点燃diǎnránchâm lửa, đốt
- 典型diǎnxíngđiển hình; mẫu tiêu biểu
- 电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
