当下

dāngxià

hiện tại, lúc này; ngay lúc đó

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214
  • 下3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.