Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 6 / 30 · từ 301–360
- 电力diànlìđiện lực
- 店铺diànpùcửa hàng, cửa tiệm
- 电源diànyuánnguồn điện
- 吊diàotreo, thòng; cẩu, kéo lên
- 调动diàodòngđiều động, thuyên chuyển; huy động
- 钓鱼diàoyúcâu cá
- 跌diēngã; giảm, sụt (giá)
- 顶dǐngđỉnh, nóc; cái (lượng từ cho mũ, màn); đội; chống đỡ
- 订单dìngdānđơn đặt hàng
- 订婚dìnghūnđính hôn
- 定价dìngjiàgiá định sẵn; định giá
- 定时dìngshíđúng giờ, định kỳ; hẹn giờ
- 定位dìngwèiđịnh vị; xác định vị trí
- 定义dìngyìđịnh nghĩa
- 定制dìngzhìđặt làm riêng (theo yêu cầu)
- 栋dòngtoà, căn (lượng từ cho nhà)
- 动机dòngjīđộng cơ (mục đích)
- 动力dònglìđộng lực
- 动漫dòngmànphim hoạt hình và truyện tranh
- 动态dòngtàiđộng thái, tình hình biến động
- 动听dòngtīngêm tai, hay
- 逗dòutrêu, chọc; buồn cười (khẩu ngữ)
- 斗争dòuzhēngđấu tranh
- 都市dūshìđô thị
- 毒dúchất độc; độc
- 渡dùvượt, qua (sông); vượt qua (khó khăn)
- 端duānbưng; đầu, đầu mút
- 短缺duǎnquēthiếu hụt
- 对称duìchènđối xứng
- 对接duìjiēkết nối, nối ghép
- 对抗duìkàngđối kháng, chống đối
- 对立duìlìđối lập
- 对应duìyìngtương ứng
- 蹲dūnngồi xổm
- 顿时dùnshílập tức, tức thì
- 多才多艺duōcái-duōyìđa tài đa nghệ, nhiều tài năng
- 多亏duōkuīmay mà, nhờ có
- 多媒体duōméitǐđa phương tiện
- 多余duōyúthừa, dư thừa
- 多元duōyuánđa nguyên, đa dạng
- 夺duócướp, giành
- 夺取duóqǔgiành lấy, chiếm lấy
- 躲避duǒbìtrốn tránh, né tránh
- 恶心ěxinbuồn nôn; ghê tởm
- 恶劣èliètồi tệ, xấu xa, khắc nghiệt
- 儿科érkēkhoa nhi
- 耳环ěrhuánhoa tai, khuyên tai
- 二氧化碳èryǎnghuàtànkhí cacbonic (các-bon đi-ô-xít)
- 发病fābìngphát bệnh
- 发愁fāchóulo buồn, rầu rĩ
- 发电fādiànphát điện
- 发动fādòngkhởi động; phát động
- 发放fāfàngcấp phát, phân phát
- 发光fāguāngphát sáng
- 发票fāpiàohoá đơn (hoá đơn tài chính)
- 发行fāxíngphát hành
- 发炎fāyánbị viêm
- 发育fāyùphát triển (cơ thể), phát dục
- 法定fǎdìngtheo luật định
- 法官fǎguānthẩm phán
