Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 7 / 30 · từ 361–420
- 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật
- 番fānlần, phen; loại
- 繁忙fánmángbận rộn
- 凡是fánshìhễ là, phàm là (mọi … đều)
- 繁殖fánzhísinh sôi, sinh sản
- 反馈fǎnkuìphản hồi, báo lại
- 反思fǎnsīsuy ngẫm lại, tự kiểm điểm
- 犯fànphạm (lỗi, tội); tái phát (bệnh)
- 方方面面fāngfāngmiànmiànmọi mặt, mọi phương diện
- 方位fāngwèiphương hướng và vị trí
- 方言fāngyántiếng địa phương, phương ngữ
- 妨碍fáng’àicản trở, gây trở ngại
- 房价fángjiàgiá nhà
- 防治fángzhìphòng chống và điều trị
- 访谈fǎngtánphỏng vấn, trò chuyện; cuộc phỏng vấn
- 放大fàngdàphóng to, khuếch đại
- 放飞fàngfēithả bay (diều, chim); thả sức (ước mơ)
- 飞速fēisùnhanh như bay, vùn vụt
- 肥féibéo, mập (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
- 肥胖féipàngbéo phì
- 肥沃féiwòmàu mỡ (đất)
- 肺fèiphổi
- 肺炎fèiyánviêm phổi
- 分工fēngōngphân công
- 分级fēnjíphân cấp
- 分期fēnqīchia kỳ, trả góp
- 分散fēnsànphân tán; rải rác
- 氛围fēnwéibầu không khí
- 粉fěnbột; màu hồng
- 愤怒fènnùphẫn nộ, giận dữ
- 封闭fēngbìphong toả, niêm phong; khép kín
- 风光fēngguāngphong cảnh; vẻ vang
- 风力fēnglìsức gió
- 丰收fēngshōuđược mùa, bội thu
- 风雨fēngyǔmưa gió; gian khổ, sóng gió
- 奉献fèngxiàncống hiến, dâng hiến
- 夫人fūrénphu nhân
- 服fúphục, tâm phục; phục tùng; uống (thuốc); quần áo, trang phục
- 浮fúnổi, trôi nổi
- 服从fúcóngphục tùng, tuân theo
- 幅度fúdùbiên độ, mức độ (thay đổi)
- 符号fúhàoký hiệu, dấu
- 福利fúlìphúc lợi
- 服用fúyònguống (thuốc), dùng
- 辅导fǔdǎokèm, phụ đạo
- 辅助fǔzhùphụ trợ, hỗ trợ; phụ, bổ trợ
- 副fùcặp, bộ (lượng từ cho kính, găng tay); phó (chức vụ)
- 覆盖fùgàibao phủ, che phủ
- 附件fùjiànphụ kiện; tệp đính kèm
- 负面fùmiàntiêu cực, mặt trái
- 富裕fùyùgiàu có, sung túc
- 赋予fùyǔtrao cho, giao cho (văn viết)
- 该gāinên, cần phải; đến lượt; (văn viết) … này, … đó (chỉ điều đã nói)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể
- 改造gǎizàocải tạo
- 概率gàilǜxác suất
- 肝gāngan
- 干脆gāncuìdứt khoát; đơn giản là, thôi thì
- 尴尬gāngàkhó xử, ngượng ngùng
- 干旱gānhànkhô hạn
