Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 8 / 30 · từ 421–480
- 干扰gānrǎoquấy nhiễu, gây nhiễu
- 干燥gānzàokhô, khô hanh
- 感激gǎnjīcảm kích, biết ơn
- 赶忙gǎnmángvội vàng, vội
- 感染gǎnrǎnlây nhiễm, nhiễm trùng; truyền cảm
- 感想gǎnxiǎngcảm tưởng, cảm nghĩ
- 钢笔gāngbǐbút máy
- 港口gǎngkǒucảng (biển)
- 岗位gǎngwèivị trí công việc
- 高层gāocéngtầng cao; cấp cao
- 高超gāochāocao siêu, xuất sắc
- 高等gāoděngcao đẳng, bậc cao
- 高端gāoduāncao cấp
- 高峰gāofēngđỉnh núi cao; cao điểm
- 高尚gāoshàngcao thượng
- 高手gāoshǒucao thủ
- 高新技术gāoxīn-jìshùcông nghệ cao
- 高原gāoyuáncao nguyên
- 稿件gǎojiànbản thảo, bài gửi đăng
- 稿子gǎozibản thảo; bản nháp
- 割gēcắt, gặt
- 歌唱gēchàngca hát; ca ngợi
- 隔壁gébìnhà bên cạnh, phòng bên
- 革命gémìngcách mạng
- 个体gètǐcá thể; hộ cá thể (kinh doanh)
- 给予jǐyǔcho, dành cho (văn viết)
- 跟前gēnqiántrước mặt, bên cạnh
- 跟随gēnsuíđi theo, theo
- 跟踪gēnzōngtheo dõi (đơn hàng, lô hàng)
- 公gōngcông, chung; đực (động vật)
- 宫gōngcung điện
- 公安gōng’āncông an
- 工地gōngdìcông trường
- 工夫gōngfuthời gian (rảnh); công sức, công phu; tài nghệ
- 公告gōnggàothông báo, bố cáo (văn bản chính thức)
- 供给gōngjǐcung cấp, cung ứng
- 攻击gōngjītấn công; công kích, đả kích
- 公开gōngkāicông khai; công bố, đưa ra công khai
- 公民gōngmíncông dân
- 公认gōngrèncông nhận, được mọi người thừa nhận
- 功效gōngxiàocông hiệu, hiệu quả
- 工序gōngxùcông đoạn (bước gia công trong sản xuất)
- 公益gōngyìcông ích, lợi ích công cộng
- 供应gōngyìngcung ứng, cung cấp
- 公元gōngyuáncông nguyên
- 公正gōngzhèngcông bằng, chính trực
- 公众gōngzhòngcông chúng
- 公主gōngzhǔcông chúa
- 巩固gǒnggùcủng cố; vững chắc
- 共计gòngjìtổng cộng
- 沟gōumương, rãnh; khe, hào
- 构造gòuzàocấu tạo, cấu trúc
- 孤独gūdúcô độc, cô đơn
- 姑姑gūgucô (chị em gái của bố)
- 古典gǔdiǎncổ điển
- 古迹gǔjìdi tích cổ
- 股票gǔpiàocổ phiếu
- 古人gǔrénngười xưa, cổ nhân
- 股市gǔshìthị trường chứng khoán
- 骨头gǔtouxương
