Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 9 / 30 · từ 481–540
- 鼓舞gǔwǔcổ vũ, khích lệ
- 顾gùchú ý, để ý đến; quan tâm, chăm lo; ngoảnh lại nhìn
- 固体gùtǐchất rắn, thể rắn
- 顾问gùwèncố vấn
- 故障gùzhàngsự cố, hỏng hóc (của máy)
- 拐guǎirẽ, quẹo
- 拐弯guǎiwānrẽ, ngoặt; chuyển hướng (suy nghĩ, lời nói)
- 官guānquan, quan chức
- 关爱guān’àiquan tâm, yêu thương
- 官方guānfāngphía chính quyền, chính thức
- 观光guānguāngtham quan, du lịch
- 关怀guānhuáiquan tâm, chăm sóc
- 关联guānliánliên quan, liên kết
- 观赏guānshǎngngắm, thưởng ngoạn
- 官员guānyuánquan chức, viên chức
- 管道guǎndàođường ống; kênh, con đường (nghĩa bóng)
- 罐guànhũ, lọ; lon, hộp (cũng dùng làm lượng từ)
- 广阔guǎngkuòrộng lớn, bao la
- 归guītrở về; trả lại; thuộc về
- 规范guīfànquy phạm, chuẩn mực; đúng chuẩn
- 规划guīhuàquy hoạch, kế hoạch dài hạn; lên kế hoạch
- 归还guīhuántrả lại, hoàn trả
- 规矩guījuquy tắc, phép tắc; ngay ngắn, đúng mực
- 轨道guǐdàođường ray; quỹ đạo
- 跪guìquỳ
- 贵重guìzhòngquý giá, quý báu
- 棍gùngậy, côn
- 国宝guóbǎoquốc bảo, báu vật quốc gia
- 国产guóchǎnsản xuất trong nước, hàng nội địa
- 国歌guógēquốc ca
- 国旗guóqíquốc kỳ
- 国情guóqíngtình hình đất nước, quốc tình
- 国王guówángquốc vương, vua
- 过渡guòdùquá độ, chuyển tiếp
- 过后guòhòusau đó, về sau
- 过时guòshílỗi thời, lạc hậu
- 海内外hǎi nèiwàitrong và ngoài nước
- 海岸hǎi’ànbờ biển
- 海拔hǎibáđộ cao so với mực nước biển
- 海面hǎimiànmặt biển
- 海域hǎiyùvùng biển, hải phận
- 害hàilàm hại, gây hại; cái hại; khiến, làm cho (gặp chuyện xấu)
- 寒冬hándōngmùa đông giá rét
- 含义hányìhàm ý, ý nghĩa
- 罕见hǎnjiànhiếm thấy, hiếm có
- 旱灾hànzāihạn hán
- 航空hángkōnghàng không
- 毫不háo bùkhông hề, chẳng chút nào
- 毫无háo wúhoàn toàn không có, không hề có
- 毫米háomǐmilimét
- 毫升háoshēngmililít
- 好不hǎobùthật là, rất (biểu thị mức độ cao, mang ý cảm thán)
- 好感hǎogǎnthiện cảm
- 好容易hǎoróngyìkhó khăn lắm mới, mãi mới
- 好客hàokèhiếu khách
- 好学hàoxuéham học, hiếu học
- 号召hàozhàokêu gọi, hiệu triệu
- 合并hébìngsáp nhập, hợp nhất
- 合成héchéngtổng hợp; hợp thành
- 和平hépínghoà bình
