规矩

guīju

quy tắc, phép tắc; ngay ngắn, đúng mực

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 规8 nétBộ thủ: 见 · bộ số 147/214 · dạng giản thể của bộ
  • 矩

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.