广阔

guǎngkuò

rộng lớn, bao la

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 广3 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 阔

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.