风雨

fēngyǔ

mưa gió; gian khổ, sóng gió

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ
  • 雨8 nétBộ thủ: 雨 · vũ (mưa) · bộ số 173/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.