放飞

fàngfēi

thả bay (diều, chim); thả sức (ước mơ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 放8 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 飞3 nétBộ thủ: 飞 · bộ số 183/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.