辅助

fǔzhù

phụ trợ, hỗ trợ; phụ, bổ trợ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 辅11 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ
  • 助

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.