Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
152 từ
nước
请给我一瓶水。
Qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước.
buổi sáng (trước trưa)
上午我有课。
Shàngwǔ wǒ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
gì, cái gì
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
là
我是越南人。
Wǒ shì Yuènánrén.
Tôi là người Việt Nam.
mười
这个十块钱。
Zhège shí kuài qián.
Cái này mười tệ.
cửa hàng
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
sinh nhật
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
cơ thể; sức khoẻ
您身体好吗?
Nín shēntǐ hǎo ma?
Ông / bà có khoẻ không ạ?
điện thoại di động
我的手机在哪儿?
Wǒ de shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của tôi đâu rồi?
tuổi
你今年多大?我二十岁。
Nǐ jīnnián duō dà? Wǒ èrshí suì.
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi tuổi.
bốn
四个人一起去。
Sì ge rén yìqǐ qù.
Bốn người cùng đi.
ba
我家有三口人。
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
Nhà tôi có ba người.
quá, lắm (太…了: … quá)
太好了!
Tài hǎo le!
Tốt quá!
bạn học, bạn cùng lớp
同学们好!
Tóngxuémen hǎo!
Chào cả lớp!
buổi tối
晚上好!
Wǎnshang hǎo!
Chào buổi tối!
tôi, mình, em, con… (ngôi thứ nhất số ít)
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh / sinh viên.
năm
现在五点。
Xiànzài wǔ diǎn.
Bây giờ là năm giờ.
bây giờ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
buổi chiều
下午三点见。
Xiàwǔ sān diǎn jiàn.
Ba giờ chiều gặp nhé.
cảm ơn
谢谢你!
Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!