Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
66 từ
ưu đãi
长期合作可以给您优惠。
Chángqī hézuò kěyǐ gěi nín yōuhuì.
Hợp tác lâu dài có thể ưu đãi cho anh / chị.
chất lượng
我们的产品质量很好。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.
chỉ cần (只要…就…)
只要你们今天下单,我们就能下周交货。
Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen jiù néng xià zhōu jiāohuò.
Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.
khoảng, chừng (sau số lượng)
运到河内要三天左右。
Yùn dào Hénèi yào sān tiān zuǒyòu.
Chở đến Hà Nội mất khoảng ba ngày.
theo, dựa theo
我们按照合同交货。
Wǒmen ànzhào hétóng jiāohuò.
Chúng tôi giao hàng theo hợp đồng.
mà còn, hơn nữa
这家工厂很近,而且交货很快。
Zhè jiā gōngchǎng hěn jìn, érqiě jiāohuò hěn kuài.
Nhà máy này gần, hơn nữa giao hàng rất nhanh.