Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
29 từ
lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.
Bộ phim này tôi đã xem hai lần.
đừng
别担心,你会好的。
Bié dānxīn, nǐ huì hǎo de.
Đừng lo, bạn sẽ khỏi thôi.
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
so với, hơn (dùng để so sánh)
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
đi ra ngoài (rời xa người nói)
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
từ (điểm xuất phát)
从我家到公司要半个小时。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.
Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.
trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
đến, tới
我们到了,下车吧。
Wǒmen dào le, xià chē ba.
Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.
thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)
你是第一次来中国吗?
Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?
Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?
cho, đưa; (giới từ) cho, giúp
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
quay về (về phía người nói)
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn về?
thì, liền; chính là
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
thấy, cảm thấy, cho rằng
我觉得上海比河内大。
Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.
Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.
đi vào (về phía người nói)
请进来吧。
Qǐng jìnlái ba.
Mời vào.
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
trong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
cho nên, vì vậy
他很努力,所以汉语进步很快。
Tā hěn nǔlì, suǒyǐ Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Anh ấy rất chăm chỉ nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh.
xong, hết (thường làm bổ ngữ: 写完, 吃完)
我看完这本书了。
Wǒ kànwán zhè běn shū le.
Tôi đọc xong quyển sách này rồi.
một số, những (这些, 那些, 一些)
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.