Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

28 từ

  • 吧baTrợ từ

    trợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)

    Ví dụ:

    我们吃饺子吧。

    Wǒmen chī jiǎozi ba.

    Chúng ta ăn sủi cảo đi.

  • 比bǐGiới từ

    so với, hơn (dùng để so sánh)

    Ví dụ:

    今天比昨天冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 常常chángchángPhó từ

    thường, thường xuyên

    Ví dụ:

    周末我常常去看电影。

    Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.

    Cuối tuần tôi thường đi xem phim.

  • 大dà
Trước1 / 2Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Tính từ

to, lớn; (tuổi) lớn

Ví dụ:

这件衣服太大了。

Zhè jiàn yīfu tài dà le.

Cái áo này to quá.

  • 非常fēichángPhó từ

    rất, cực kỳ

    Ví dụ:

    胡志明市非常热。

    Húzhìmíng Shì fēicháng rè.

    Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.

  • 过guoTrợ từ

    trợ từ: đã từng (trải nghiệm)

    Ví dụ:

    你去过北京吗?

    Nǐ qùguo Běijīng ma?

    Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

  • 更gèngPhó từ

    càng, hơn nữa

    Ví dụ:

    这个更便宜。

    Zhège gèng piányi.

    Cái này còn rẻ hơn.

  • 高gāoTính từ

    cao

    Ví dụ:

    哥哥比我高。

    Gēge bǐ wǒ gāo.

    Anh trai cao hơn tôi.

  • 跟gēnGiới từ

    với, cùng (với)

    Ví dụ:

    我跟朋友一起去。

    Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.

    Tôi đi cùng bạn.

  • 会huìĐộng từ

    biết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)

    Ví dụ:

    我会说一点儿汉语。

    Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.

    Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

  • 还没hái méiPhó từ

    vẫn chưa

    Ví dụ:

    我还没吃午饭。

    Wǒ hái méi chī wǔfàn.

    Tôi vẫn chưa ăn trưa.

  • 还是háishiLiên từ

    hay là (trong câu hỏi lựa chọn)

    Ví dụ:

    你要米饭还是面条?

    Nǐ yào mǐfàn háishi miàntiáo?

    Bạn ăn cơm hay mì?

  • 觉得juédeĐộng từ

    thấy, cảm thấy, cho rằng

    Ví dụ:

    我觉得上海比河内大。

    Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.

    Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.

  • 可能kěnéngPhó từ

    có thể, có lẽ

    Ví dụ:

    他可能不来了。

    Tā kěnéng bù lái le.

    Có lẽ anh ấy không đến nữa.

  • 可是kěshìLiên từ

    nhưng, nhưng mà

    Ví dụ:

    我想去,可是我没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.

  • 了leTrợ từ

    trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)

    Ví dụ:

    我买了一本书。

    Wǒ mǎile yì běn shū.

    Tôi đã mua một quyển sách.

  • 能néngĐộng từ

    có thể (đủ điều kiện, khả năng)

    Ví dụ:

    明天你能来吗?

    Míngtiān nǐ néng lái ma?

    Ngày mai bạn đến được không?

  • 然后ránhòuLiên từ

    sau đó, rồi

    Ví dụ:

    先去银行,然后去超市。

    Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.

    Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.

  • 先xiānPhó từ

    trước (làm trước)

    Ví dụ:

    我先洗澡,然后吃饭。

    Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.

    Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.

  • 小xiǎoTính từ

    nhỏ, bé

    Ví dụ:

    我的房间很小。

    Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.

    Phòng tôi rất nhỏ.