Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
28 từ
trợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)
我们吃饺子吧。
Wǒmen chī jiǎozi ba.
Chúng ta ăn sủi cảo đi.
so với, hơn (dùng để so sánh)
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
thường, thường xuyên
周末我常常去看电影。
Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi thường đi xem phim.
to, lớn; (tuổi) lớn
这件衣服太大了。
Zhè jiàn yīfu tài dà le.
Cái áo này to quá.
rất, cực kỳ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
trợ từ: đã từng (trải nghiệm)
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
càng, hơn nữa
这个更便宜。
Zhège gèng piányi.
Cái này còn rẻ hơn.
cao
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
với, cùng (với)
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
biết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
vẫn chưa
我还没吃午饭。
Wǒ hái méi chī wǔfàn.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
你要米饭还是面条?
Nǐ yào mǐfàn háishi miàntiáo?
Bạn ăn cơm hay mì?
thấy, cảm thấy, cho rằng
我觉得上海比河内大。
Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.
Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
nhưng, nhưng mà
我想去,可是我没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)
我买了一本书。
Wǒ mǎile yì běn shū.
Tôi đã mua một quyển sách.
có thể (đủ điều kiện, khả năng)
明天你能来吗?
Míngtiān nǐ néng lái ma?
Ngày mai bạn đến được không?
sau đó, rồi
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
trước (làm trước)
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
nhỏ, bé
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng tôi rất nhỏ.