Diễn đàn
Đặt câu hỏi, trao đổi và chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung.

Diễn đàn
Đặt câu hỏi, trao đổi và chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung.
Đang lọc theo thẻ #từ vựngBỏ lọc thẻ
Tất cả bài viết
35 bài viết- 11 lượt xem
- 10 lượt xemThẻ: HSK5HSK5, #HSK#HSK, #từ vựng#từ vựng
HSK 3.0 cấp 5: đọc bài dài không bị ngợp (phạm vi từ vựng, cấu trúc đề, cách ôn)
- 8 lượt xemThẻ: Chia sẻChia sẻ, #từ vựng#từ vựng, #giao tiếp#giao tiếp
Giới thiệu món ăn Việt bằng tiếng Trung: phở, bánh mì, nem, bún và mẫu câu mời ăn
- 9 lượt xemThẻ: Chia sẻChia sẻ, #người mới#người mới, #từ vựng#từ vựng
9 thành ngữ bốn chữ (成语) dễ dùng cho người mới học tiếng Trung, kèm câu ví dụ
- 9 lượt xemThẻ: Chia sẻChia sẻ, #từ vựng#từ vựng, #văn hoá#văn hoá
Câu chúc tiếng Trung dịp Tết, sinh nhật, đám cưới và chúc sức khoẻ: dùng khi nào cho đúng
- 7 lượt xemThẻ: Tài liệuTài liệu, #hướng dẫn#hướng dẫn, #người mới#người mới
Dùng trang Bộ thủ để đoán nghĩa và nhớ chữ Hán: 氵, 口, 木, 亻, 扌
- 9 lượt xemThẻ: Tiếng Trung công xưởngTiếng Trung công xưởng, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng
5S trong nhà máy bằng tiếng Trung: 整理, 整顿, 清扫, 清洁, 素养 và câu nhắc việc ngắn
- 7 lượt xemThẻ: Tiếng Trung chuyên ngànhTiếng Trung chuyên ngành, #từ vựng#từ vựng, #việc làm#việc làm
Tiếng Trung khách sạn và du lịch: đặt phòng, nhận trả phòng, hướng dẫn khách, xử lý yêu cầu
- 7 lượt xemThẻ: Tiếng Trung chuyên ngànhTiếng Trung chuyên ngành, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng
Tiếng Trung ngành điện tử: linh kiện, bảng mạch, hàn, lắp ráp, kiểm tra và chống tĩnh điện
- 7 lượt xemThẻ: Tiếng Trung chuyên ngànhTiếng Trung chuyên ngành, #từ vựng#từ vựng, #công xưởng#công xưởng
Tiếng Trung ngành dệt may: từ vựng vải, cắt, may, là ủi, kiểm hàng và lỗi đường may
- 7 lượt xemThẻ: Tiếng Trung thương mạiTiếng Trung thương mại, #từ vựng#từ vựng, #giao tiếp#giao tiếp
Khiếu nại hàng lỗi bằng tiếng Trung: đề nghị đổi, trả, bồi thường và trả lời khi bị khiếu nại
- 5 lượt xemThẻ: Tiếng Trung thương mạiTiếng Trung thương mại, #hướng dẫn#hướng dẫn, #từ vựng#từ vựng
Đọc hiểu hợp đồng mua bán bằng tiếng Trung: 甲方, 乙方, điều khoản, hiệu lực và ký tên đóng dấu
- 5 lượt xemThẻ: Tiếng Trung thương mạiTiếng Trung thương mại, #người mới#người mới, #từ vựng#từ vựng
20 từ nền tảng của tiếng Trung thương mại: đơn hàng, giao hàng, thanh toán, chất lượng
- 7 lượt xemThẻ: Tiếng Trung công sởTiếng Trung công sở, #từ vựng#từ vựng, #giao tiếp#giao tiếp
Xin nghỉ phép, báo đi muộn, xin về sớm bằng tiếng Trung: mẫu câu và cách bàn giao việc
- 8 lượt xemThẻ: Tiếng Trung công sởTiếng Trung công sở, #từ vựng#từ vựng, #giao tiếp#giao tiếp
Viết email công việc bằng tiếng Trung: chào đầu, nêu mục đích, đính kèm và kết thư
- 6 lượt xemThẻ: Từ vựngTừ vựng, #người mới#người mới, #từ dễ nhầm#từ dễ nhầm
Phân biệt 知道, 认识, 了解: biết thông tin, quen biết hay hiểu sâu?
- 7 lượt xemThẻ: Từ vựngTừ vựng, #người mới#người mới, #lượng từ#lượng từ
Lượng từ tiếng Trung cơ bản: 个, 本, 张, 件 và cách chọn cho đúng
- 7 lượt xemThẻ: Công ty tuyển dụngCông ty tuyển dụng, #từ vựng#từ vựng, #kinh nghiệm#kinh nghiệm
Đọc hiểu tin tuyển dụng tiếng Trung: 岗位职责, 任职要求, 福利 và dấu hiệu tin đáng ngờ
- 7 lượt xemThẻ: Doanh nghiệp Trung QuốcDoanh nghiệp Trung Quốc, #từ vựng#từ vựng, #văn hoá#văn hoá
Chức danh và cấp bậc trong doanh nghiệp Trung Quốc: 总经理, 经理, 主管, 助理 và cách báo cáo
- 7 lượt xemThẻ: Nguồn hàngNguồn hàng, #từ vựng#từ vựng, #giao tiếp#giao tiếp
Hỏi hàng và xin mẫu bằng tiếng Trung: 询价, 样品, 起订量, 规格, 交期
