Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

10 từ

  • 承担chéngdānĐộng từ

    chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm)

    Ví dụ:

    退货的运费由卖方承担。

    Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.

    Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.

  • 电汇diànhuìDanh từ

    chuyển tiền bằng điện (T/T)

    Ví dụ:

    我们一般用电汇付款。

    Wǒmen yìbān yòng diànhuì fùkuǎn.

    Chúng tôi thường thanh toán bằng chuyển tiền điện (T/T).

  • 到账dàozhàngĐộng từ

    (tiền) về tài khoản

    Ví dụ:

    定金已经到账了。

    Dìngjīn yǐjīng dàozhàng le.

    Tiền cọc đã về tài khoản rồi.

  • 定金
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
dìngjīn
Danh từ

tiền đặt cọc (trả trước khi sản xuất; theo luật Trung Quốc, 定金 có phạt cọc — khác 订金 / 预付款 là tiền trả trước)

Ví dụ:

下单的时候先付百分之三十定金。

Xiàdān de shíhou xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn.

Khi đặt hàng trả trước ba mươi phần trăm tiền cọc.

  • 汇款huìkuǎnĐộng từ

    chuyển tiền; khoản tiền chuyển

    Ví dụ:

    我们明天上午汇款。

    Wǒmen míngtiān shàngwǔ huìkuǎn.

    Sáng mai chúng tôi chuyển tiền.

  • 水单shuǐdānDanh từ

    chứng từ chuyển tiền (bank slip, uỷ nhiệm chi)

    Ví dụ:

    付款以后请把水单发给我们。

    Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shuǐdān fā gěi wǒmen.

    Sau khi thanh toán vui lòng gửi chứng từ chuyển tiền cho chúng tôi.

  • 手续费shǒuxùfèiDanh từ

    phí dịch vụ, phí thủ tục (ngân hàng)

    Ví dụ:

    银行的手续费由谁承担?

    Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?

    Phí ngân hàng do ai chịu?

  • 尾款wěikuǎnDanh từ

    khoản tiền còn lại (thanh toán nốt)

    Ví dụ:

    尾款在发货以前付清。

    Wěikuǎn zài fāhuò yǐqián fùqīng.

    Khoản còn lại thanh toán hết trước khi giao hàng.

  • 信用证xìnyòngzhèngDanh từ

    thư tín dụng (L/C)

    Ví dụ:

    金额大的订单可以考虑用信用证。

    Jīn'é dà de dìngdān kěyǐ kǎolǜ yòng xìnyòngzhèng.

    Đơn hàng giá trị lớn có thể cân nhắc dùng thư tín dụng.

  • 账户zhànghùDanh từ

    tài khoản (ngân hàng)

    Ví dụ:

    请确认收款账户的名字和号码。

    Qǐng quèrèn shōukuǎn zhànghù de míngzi hé hàomǎ.

    Vui lòng xác nhận tên và số tài khoản nhận tiền.