Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
20 từ
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
giúp (帮 + người + làm gì)
你帮我看一下,好吗?
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià, hǎo ma?
Bạn xem giúp tôi một chút được không?
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
ngoài … ra (除了…以外,还 / 都…)
除了越南语,他还会说汉语。
Chúle Yuènányǔ, tā hái huì shuō Hànyǔ.
Ngoài tiếng Việt, anh ấy còn biết nói tiếng Trung.
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
nhưng
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
làm, đảm nhiệm (một vai trò)
我想当工程师。
Wǒ xiǎng dāng gōngchéngshī.
Tôi muốn làm kỹ sư.
vừa, vừa mới
经理刚出去。
Jīnglǐ gāng chūqù.
Giám đốc vừa mới ra ngoài.
vẫn chưa
我还没吃午饭。
Wǒ hái méi chī wǔfàn.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
bắt đầu
我们现在开始吧。
Wǒmen xiànzài kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu bây giờ nhé.
ngay, lập tức
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
Vâng, tôi làm ngay.
có thể … không (câu hỏi chính phản, nhờ lịch sự)
你能不能明天再来?
Nǐ néng bu néng míngtiān zài lái?
Mai bạn đến lại được không?
bảo, để (cho), khiến
经理让我准备会议资料。
Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.
tuy, mặc dù
虽然我没有经验,但是我学得很快。
Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.
Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.
tại sao, vì sao
你为什么想来我们公司?
Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?
Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi?
hy vọng, mong
希望下次再见。
Xīwàng xià cì zài jiàn.
Mong lần sau gặp lại.
nhất định, chắc chắn
我一定按时完成。
Wǒ yídìng ànshí wánchéng.
Tôi nhất định hoàn thành đúng hạn.
một chút, một lát (sau động từ: 问一下, 看一下)
你看一下这个文件。
Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.
Bạn xem qua văn bản này một chút.
đã (rồi)
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
đang (hành động đang diễn ra)
我正在开会,一会儿给你打电话。
Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.