Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
19 từ
thường, thường xuyên
周末我常常去看电影。
Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi thường đi xem phim.
siêu thị
下班以后我去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.
mỗi ngày, hằng ngày
他每天都跑步。
Tā měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
thức dậy (ra khỏi giường)
你每天几点起床?
Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
sau đó, rồi
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
đi ngủ, ngủ
我晚上十一点睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ tối.
đi làm, vào ca
我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
Tôi vào làm lúc tám giờ.
vào học, lên lớp
我们九点上课。
Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
bữa tối
妈妈在做晚饭。
Māma zài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu cơm tối.
bữa trưa
我们一起吃午饭吧。
Wǒmen yìqǐ chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng ăn trưa nhé.
tan làm
你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ bạn tan làm?
tan học, hết giờ học
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học xong tôi đến thư viện.
trước (làm trước)
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
tắm
我晚上洗澡。
Wǒ wǎnshang xǐzǎo.
Tôi tắm vào buổi tối.
sau khi; sau này
吃饭以后我们去散步。
Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.
Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
trước khi; trước đây
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
cuối tuần
这个周末你有空吗?
Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
Cuối tuần này bạn có rảnh không?
nấu cơm, nấu ăn
你会做饭吗?
Nǐ huì zuò fàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?
bữa sáng
你吃早饭了吗?
Nǐ chī zǎofàn le ma?
Bạn ăn sáng chưa?