Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

19 từ

  • 常常chángchángPhó từ

    thường, thường xuyên

    Ví dụ:

    周末我常常去看电影。

    Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.

    Cuối tuần tôi thường đi xem phim.

  • 超市chāoshìDanh từ

    siêu thị

    Ví dụ:

    下班以后我去超市买菜。

    Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.

    Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.

  • 每天měi tiānCụm từ

    mỗi ngày, hằng ngày

    Ví dụ:

    他每天都跑步。

    Tā měi tiān dōu pǎobù.

    Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.

  • 起床qǐchuáng
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Động từ

thức dậy (ra khỏi giường)

Ví dụ:

你每天几点起床?

Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?

Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

  • 然后ránhòuLiên từ

    sau đó, rồi

    Ví dụ:

    先去银行,然后去超市。

    Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.

    Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.

  • 睡觉shuìjiàoĐộng từ

    đi ngủ, ngủ

    Ví dụ:

    我晚上十一点睡觉。

    Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.

    Tôi đi ngủ lúc mười một giờ tối.

  • 上班shàngbānĐộng từ

    đi làm, vào ca

    Ví dụ:

    我八点上班。

    Wǒ bā diǎn shàngbān.

    Tôi vào làm lúc tám giờ.

  • 上课shàngkèĐộng từ

    vào học, lên lớp

    Ví dụ:

    我们九点上课。

    Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.

    Chúng tôi vào học lúc chín giờ.

  • 晚饭wǎnfànDanh từ

    bữa tối

    Ví dụ:

    妈妈在做晚饭。

    Māma zài zuò wǎnfàn.

    Mẹ đang nấu cơm tối.

  • 午饭wǔfànDanh từ

    bữa trưa

    Ví dụ:

    我们一起吃午饭吧。

    Wǒmen yìqǐ chī wǔfàn ba.

    Chúng ta cùng ăn trưa nhé.

  • 下班xiàbānĐộng từ

    tan làm

    Ví dụ:

    你几点下班?

    Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

    Mấy giờ bạn tan làm?

  • 下课xiàkèĐộng từ

    tan học, hết giờ học

    Ví dụ:

    下课以后我去图书馆。

    Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.

    Tan học xong tôi đến thư viện.

  • 先xiānPhó từ

    trước (làm trước)

    Ví dụ:

    我先洗澡,然后吃饭。

    Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.

    Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.

  • 洗澡xǐzǎoĐộng từ

    tắm

    Ví dụ:

    我晚上洗澡。

    Wǒ wǎnshang xǐzǎo.

    Tôi tắm vào buổi tối.

  • 以后yǐhòuDanh từ

    sau khi; sau này

    Ví dụ:

    吃饭以后我们去散步。

    Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.

    Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.

  • 以前yǐqiánDanh từ

    trước khi; trước đây

    Ví dụ:

    睡觉以前我看一会儿书。

    Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.

    Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.

  • 周末zhōumòDanh từ

    cuối tuần

    Ví dụ:

    这个周末你有空吗?

    Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

    Cuối tuần này bạn có rảnh không?

  • 做饭zuò fànCụm từ

    nấu cơm, nấu ăn

    Ví dụ:

    你会做饭吗?

    Nǐ huì zuò fàn ma?

    Bạn có biết nấu ăn không?

  • 早饭zǎofànDanh từ

    bữa sáng

    Ví dụ:

    你吃早饭了吗?

    Nǐ chī zǎofàn le ma?

    Bạn ăn sáng chưa?