Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

17 từ

  • 白班báibānDanh từ

    ca ngày

    Ví dụ:

    这个星期我上白班。

    Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.

    Tuần này tôi làm ca ngày.

  • 必须bìxūPhó từ

    phải, bắt buộc

    Ví dụ:

    大家必须按时上班。

    Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.

    Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.

  • 车间chējiānDanh từ

    phân xưởng

    Ví dụ:

    他在二号车间工作。

    Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.

    Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.

  • 抽烟chōuyān
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Động từ

hút thuốc

Ví dụ:

这里不能抽烟。

Zhèli bù néng chōuyān.

Ở đây không được hút thuốc.

  • 产品chǎnpǐnDanh từ

    sản phẩm

    Ví dụ:

    这是我们的新产品。

    Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.

    Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.

  • 戴dàiĐộng từ

    đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)

    Ví dụ:

    进车间要戴安全帽。

    Jìn chējiān yào dài ānquánmào.

    Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.

  • 工厂gōngchǎngDanh từ

    nhà máy, xưởng

    Ví dụ:

    我们的工厂在北宁。

    Wǒmen de gōngchǎng zài Běiníng.

    Nhà máy của chúng tôi ở Bắc Ninh.

  • 工人gōngrénDanh từ

    công nhân

    Ví dụ:

    这个工厂有五百个工人。

    Zhège gōngchǎng yǒu wǔbǎi ge gōngrén.

    Nhà máy này có năm trăm công nhân.

  • 坏huàiTính từ

    hỏng; xấu

    Ví dụ:

    电脑坏了,我不能工作。

    Diànnǎo huài le, wǒ bù néng gōngzuò.

    Máy tính hỏng rồi, tôi không làm việc được.

  • 机器jīqìDanh từ

    máy móc

    Ví dụ:

    这台机器坏了。

    Zhè tái jīqì huài le.

    Cái máy này hỏng rồi.

  • 培训péixùnĐộng từ

    đào tạo, tập huấn

    Ví dụ:

    新工人要先参加安全培训。

    Xīn gōngrén yào xiān cānjiā ānquán péixùn.

    Công nhân mới phải tham gia đào tạo an toàn trước.

  • 夜班yèbānDanh từ

    ca đêm

    Ví dụ:

    下个星期我上夜班。

    Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.

    Tuần sau tôi làm ca đêm.

  • 质量zhìliàngDanh từ

    chất lượng

    Ví dụ:

    我们的产品质量很好。

    Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.

    Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.

  • 注意zhùyìĐộng từ

    chú ý

    Ví dụ:

    上班的时候要注意安全。

    Shàngbān de shíhou yào zhùyì ānquán.

    Khi làm việc phải chú ý an toàn.

  • 按时ànshíPhó từ

    đúng giờ, đúng hạn

    Ví dụ:

    这批货能按时交吗?

    Zhè pī huò néng ànshí jiāo ma?

    Lô hàng này giao đúng hạn được không?

  • 安全ānquánTính từ

    an toàn

    Ví dụ:

    安全第一。

    Ānquán dìyī.

    An toàn là trên hết.

  • 安全帽ānquánmàoDanh từ

    mũ bảo hộ

    Ví dụ:

    你的安全帽呢?

    Nǐ de ānquánmào ne?

    Mũ bảo hộ của bạn đâu?