Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1

12 từ

  • 船期chuánqīDanh từ

    lịch tàu (ngày tàu chạy)

    Ví dụ:

    货代说船期推迟了两天。

    Huòdài shuō chuánqī tuīchíle liǎng tiān.

    Forwarder nói lịch tàu lùi hai ngày.

  • 出货chūhuòĐộng từ

    xuất hàng, giao hàng (từ xưởng)

    Ví dụ:

    这批货下周五出货。

    Zhè pī huò xià zhōuwǔ chūhuò.

    Lô hàng này thứ Sáu tuần sau xuất.

  • 到港dàogǎngĐộng từ

    (hàng, tàu) cập cảng

    Ví dụ:

    货预计下个月三号到港。

    Huò yùjì xià ge yuè sān hào dàogǎng.

    Hàng dự kiến cập cảng ngày mùng 3 tháng sau.

  • 订舱
Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
dìngcāng
Động từ

đặt chỗ (trên tàu / chuyến bay — booking)

Ví dụ:

最近船很满,要早点订舱。

Zuìjìn chuán hěn mǎn, yào zǎo diǎn dìngcāng.

Gần đây tàu rất kín chỗ, phải đặt chỗ sớm.

  • 放行fàngxíngĐộng từ

    cho đi, cho qua (hải quan thông quan; duyệt cho xuất hàng)

    Ví dụ:

    海关已经放行了,可以提货了。

    Hǎiguān yǐjīng fàngxíng le, kěyǐ tíhuò le.

    Hải quan đã thông quan rồi, có thể lấy hàng.

  • 港口gǎngkǒuDanh từ

    cảng (biển)

    Ví dụ:

    货从哪个港口出?

    Huò cóng nǎge gǎngkǒu chū?

    Hàng xuất từ cảng nào?

  • 货代huòdàiDanh từ

    công ty giao nhận, forwarder (đại lý vận tải)

    Ví dụ:

    订舱的事情我们交给货代。

    Dìngcāng de shìqing wǒmen jiāo gěi huòdài.

    Việc đặt chỗ tàu chúng tôi giao cho forwarder.

  • 合格率hégélǜDanh từ

    tỷ lệ đạt (tỷ lệ hàng đạt chuẩn)

    Ví dụ:

    这次验货的合格率是百分之九十八。

    Zhè cì yànhuò de hégélǜ shì bǎi fēn zhī jiǔshíbā.

    Tỷ lệ đạt của lần kiểm hàng này là chín mươi tám phần trăm.

  • 开船kāichuánĐộng từ

    tàu chạy, tàu khởi hành

    Ví dụ:

    开船以后,我们把提单发给您。

    Kāichuán yǐhòu, wǒmen bǎ tídān fā gěi nín.

    Sau khi tàu chạy, chúng tôi gửi vận đơn cho anh.

  • 提货tíhuòĐộng từ

    nhận hàng, lấy hàng (tại cảng, kho)

    Ví dụ:

    清关以后才能提货。

    Qīngguān yǐhòu cái néng tíhuò.

    Thông quan xong mới được lấy hàng.

  • 验货yànhuòĐộng từ

    kiểm hàng (trước khi xuất)

    Ví dụ:

    出货以前我们会派人来验货。

    Chūhuò yǐqián wǒmen huì pài rén lái yànhuò.

    Trước khi xuất hàng chúng tôi sẽ cử người đến kiểm hàng.

  • 装柜zhuāngguìĐộng từ

    đóng hàng vào container

    Ví dụ:

    明天早上八点开始装柜。

    Míngtiān zǎoshang bā diǎn kāishǐ zhuāngguì.

    Tám giờ sáng mai bắt đầu đóng container.