Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
bảng báo giá
报价单今天下午发给您。
Bàojiàdān jīntiān xiàwǔ fā gěi nín.
Bảng báo giá chiều nay sẽ gửi cho anh.
phí bảo hiểm
保险费由我们支付。
Bǎoxiǎnfèi yóu wǒmen zhīfù.
Phí bảo hiểm do chúng tôi trả.
giá xuất xưởng (giá giao tại xưởng — gần với EXW)
出厂价不包括运费。
Chūchǎngjià bù bāokuò yùnfèi.
Giá xuất xưởng không gồm cước vận chuyển.
giá CIF (gồm tiền hàng + bảo hiểm + cước tới cảng đến)
到岸价包括海运费和保险费。
Dào'ànjià bāokuò hǎiyùnfèi hé bǎoxiǎnfèi.
Giá CIF đã gồm cước biển và phí bảo hiểm.
cảng (biển)
货从哪个港口出?
Huò cóng nǎge gǎngkǒu chū?
Hàng xuất từ cảng nào?
đã gồm thuế
这个价格含税吗?
Zhège jiàgé hánshuì ma?
Giá này đã gồm thuế chưa?
giá bậc thang (đặt càng nhiều giá càng giảm)
我们的价格是阶梯价,数量越多越便宜。
Wǒmen de jiàgé shì jiētījià, shùliàng yuè duō yuè piányi.
Giá của chúng tôi là giá bậc thang, số lượng càng nhiều càng rẻ.
giá FOB (giao lên tàu tại cảng đi)
离岸价是在深圳港口交货。
Lí'ànjià shì zài Shēnzhèn gǎngkǒu jiāohuò.
Giá FOB là giao hàng tại cảng Thâm Quyến.
số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ); thường nói gọn 起订量
这款的起订数量是五百件。
Zhè kuǎn de qǐdìng shùliàng shì wǔbǎi jiàn.
Số lượng đặt tối thiểu của mẫu này là năm trăm chiếc.
hỏi giá (gửi yêu cầu báo giá)
我已经给三家工厂发了询价邮件。
Wǒ yǐjīng gěi sān jiā gōngchǎng fāle xúnjià yóujiàn.
Tôi đã gửi email hỏi giá cho ba nhà máy.
thời hạn hiệu lực
这份报价的有效期是三十天。
Zhè fèn bàojià de yǒuxiàoqī shì sānshí tiān.
Bản báo giá này có hiệu lực ba mươi ngày.