Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
tốt nghiệp
我去年大学毕业。
Wǒ qùnián dàxué bìyè.
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học.
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
nhưng
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
đại học
你是哪个大学毕业的?
Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?
quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của người nghe)
我很想来贵公司工作。
Wǒ hěn xiǎng lái guì gōngsī gōngzuò.
Tôi rất muốn làm việc ở quý công ty.
lương, tiền lương
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
quan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn quan tâm đến điều gì?
sơ yếu lý lịch, CV
请把简历发给我。
Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.
kinh nghiệm
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
phỏng vấn (xin việc)
明天上午我去面试。
Míngtiān shàngwǔ wǒ qù miànshì.
Sáng mai tôi đi phỏng vấn.
tuy, mặc dù
虽然我没有经验,但是我学得很快。
Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.
Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.
tại sao, vì sao
你为什么想来我们公司?
Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?
Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi?
chuyên ngành
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.