Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
phàn nàn, than phiền (càu nhàu; phản ánh chính thức với cửa hàng / công ty dùng 投诉)
他常常抱怨工作太多。
Tā chángcháng bàoyuàn gōngzuò tài duō.
Anh ấy hay phàn nàn công việc quá nhiều.
ồn ào; làm ồn
楼上太吵了,我睡不着。
Lóushàng tài chǎo le, wǒ shuì bu zháo.
Tầng trên ồn quá, tôi không ngủ được.
tầng trên
楼上的邻居每天晚上都很吵。
Lóushàng de línjū měi tiān wǎnshang dōu hěn chǎo.
Hàng xóm tầng trên tối nào cũng rất ồn.
làm (cho thành…) — 弄坏 làm hỏng, 弄脏 làm bẩn, 弄丢 làm mất
对不起,我把你的书弄坏了。
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nònghuài le.
Xin lỗi, tôi làm hỏng sách của bạn rồi.
cái ví
我的钱包找不到了。
Wǒ de qiánbāo zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy ví đâu nữa.
thợ (sửa chữa…); cách gọi lịch sự thợ, tài xế, đầu bếp: bác / anh
师傅,空调坏了,您能来修一下吗?
Shīfu, kōngtiáo huài le, nín néng lái xiū yíxià ma?
Anh thợ ơi, điều hoà hỏng rồi, anh đến sửa giúp được không?
mất điện, cắt điện
今天晚上八点到十点停电。
Jīntiān wǎnshang bā diǎn dào shí diǎn tíngdiàn.
Tối nay từ tám giờ đến mười giờ cắt điện.
lấy trộm, ăn cắp
我的自行车被人偷了。
Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu le.
Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm rồi.
ban quản lý toà nhà / khu nhà
电梯坏了,你给物业打个电话吧。
Diàntī huài le, nǐ gěi wùyè dǎ ge diànhuà ba.
Thang máy hỏng rồi, bạn gọi điện cho ban quản lý đi.
sửa, sửa chữa
空调坏了,明天有人来修。
Kōngtiáo huài le, míngtiān yǒu rén lái xiū.
Điều hoà hỏng rồi, mai có người đến sửa.
bẩn
我的衣服被弄脏了。
Wǒ de yīfu bèi nòngzāng le.
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi.