Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
ánh sáng (lấy sáng tự nhiên của căn phòng)
这套房子采光特别好。
Zhè tào fángzi cǎiguāng tèbié hǎo.
Căn nhà này lấy sáng rất tốt.
khoản vay; vay tiền (ngân hàng)
买房子的时候,很多人要向银行贷款。
Mǎi fángzi de shíhou, hěn duō rén yào xiàng yínháng dàikuǎn.
Khi mua nhà, nhiều người phải vay ngân hàng.
giá nhà
大城市的房价越来越高。
Dà chéngshì de fángjià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà ở thành phố lớn càng ngày càng cao.
nếu không thì (trang trọng)
你要早点儿出发,否则会迟到。
Nǐ yào zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì chídào.
Bạn phải xuất phát sớm một chút, nếu không sẽ muộn.
tiền trả trước (khi mua nhà, xe trả góp)
首付要准备房价的百分之三十。
Shǒufù yào zhǔnbèi fángjià de bǎi fēn zhī sānshí.
Tiền trả trước phải chuẩn bị ba mươi phần trăm giá nhà.
khu dân cư, khu chung cư
这个小区很安静,环境也不错。
Zhège xiǎoqū hěn ānjìng, huánjìng yě búcuò.
Khu chung cư này rất yên tĩnh, môi trường cũng tốt.
nếu không thì (khẩu ngữ)
快走吧,要不然赶不上车了。
Kuài zǒu ba, yàobùrán gǎn bu shàng chē le.
Đi nhanh thôi, không thì không kịp xe mất.
tiền đặt cọc
租房子要先交一个月的押金。
Zū fángzi yào xiān jiāo yí ge yuè de yājīn.
Thuê nhà phải nộp trước một tháng tiền cọc.
sửa sang, trang trí (nhà)
新房子装修好了,下个月搬进去。
Xīn fángzi zhuāngxiū hǎo le, xià ge yuè bān jìnqu.
Nhà mới sửa xong rồi, tháng sau chuyển vào.
môi giới (nhà đất)
我们通过中介找到了这套房子。
Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodàole zhè tào fángzi.
Chúng tôi tìm được căn nhà này qua môi giới.