Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
首付要准备房价的百分之三十。
Shǒufù yào zhǔnbèi fángjià de bǎi fēn zhī sānshí.
Tiền trả trước phải chuẩn bị ba mươi phần trăm giá nhà.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
