首付

shǒufù

tiền trả trước (khi mua nhà, xe trả góp)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 首付要准备房价的百分之三十。

    Shǒufù yào zhǔnbèi fángjià de bǎi fēn zhī sānshí.

    Tiền trả trước phải chuẩn bị ba mươi phần trăm giá nhà.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 首9 nétBộ thủ: 首 · bộ số 185/214
  • 付5 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.