Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
9 từ
sản lượng
今天的产量是两千件。
Jīntiān de chǎnliàng shì liǎngqiān jiàn.
Sản lượng hôm nay là hai nghìn chiếc.
làm gấp cho kịp (chạy hàng)
这个星期要赶工。
Zhège xīngqī yào gǎngōng.
Tuần này phải chạy hàng cho kịp.
gấp, khẩn (đơn hàng gấp)
这是加急订单,要优先生产。
Zhè shì jiājí dìngdān, yào yōuxiān shēngchǎn.
Đây là đơn hàng gấp, phải ưu tiên sản xuất.
hạn giao hàng
客户的交期是月底。
Kèhù de jiāoqī shì yuèdǐ.
Hạn giao hàng của khách là cuối tháng.
trung bình; bình quân
我们平均每天生产三千件。
Wǒmen píngjūn měi tiān shēngchǎn sānqiān jiàn.
Trung bình mỗi ngày chúng tôi sản xuất ba nghìn chiếc.
thiếu nguyên liệu, thiếu vật tư
因为缺料,二号线停了两个小时。
Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.
Vì thiếu nguyên liệu, line số 2 dừng hai tiếng.
nhân lực, người làm
人手不够,我们需要再找两个工人。
Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.
Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.
hiệu suất, năng suất
换了新设备以后,效率提高了。
Huànle xīn shèbèi yǐhòu, xiàolǜ tígāo le.
Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.
nguyên vật liệu
原材料下午到。
Yuáncáiliào xiàwǔ dào.
Nguyên vật liệu chiều nay về.