Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

15 từ

  • 从cóngGiới từ

    từ (điểm xuất phát)

    Ví dụ:

    从我家到公司要半个小时。

    Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.

    Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.

  • 对面duìmiànDanh từ

    đối diện

    Ví dụ:

    咖啡馆在银行对面。

    Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.

    Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.

  • 到dàoĐộng từ

    đến, tới

    Ví dụ:

    我们到了,下车吧。

    Wǒmen dào le, xià chē ba.

    Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.

  • 第dì
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)

Ví dụ:

你是第一次来中国吗?

Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?

Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?

  • 附近fùjìnDanh từ

    gần đây, lân cận

    Ví dụ:

    附近有超市吗?

    Fùjìn yǒu chāoshì ma?

    Gần đây có siêu thị không?

  • 拐guǎiĐộng từ

    rẽ, quẹo

    Ví dụ:

    到路口往右拐。

    Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.

    Đến ngã tư thì rẽ phải.

  • 后面hòumiànDanh từ

    phía sau

    Ví dụ:

    我家后面有一个公园。

    Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.

    Sau nhà tôi có một công viên.

  • 就jiùPhó từ

    thì, liền; chính là

    Ví dụ:

    银行就在前面。

    Yínháng jiù zài qiánmiàn.

    Ngân hàng ở ngay phía trước.

  • 路口lùkǒuDanh từ

    ngã tư, giao lộ

    Ví dụ:

    第二个路口往左拐。

    Dì'èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.

    Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.

  • 旁边pángbiānDanh từ

    bên cạnh

    Ví dụ:

    医院在学校旁边。

    Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.

    Bệnh viện ở cạnh trường học.

  • 前面qiánmiànDanh từ

    phía trước

    Ví dụ:

    前面就是地铁站。

    Qiánmiàn jiù shì dìtiězhàn.

    Phía trước chính là ga tàu điện ngầm.

  • 往wǎngGiới từ

    về phía, hướng về

    Ví dụ:

    往前走,然后往左拐。

    Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.

    Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.

  • 一直yìzhíPhó từ

    thẳng (một mạch); luôn luôn

    Ví dụ:

    一直走,五分钟就到。

    Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.

    Đi thẳng, năm phút là tới.

  • 右边yòubianDanh từ

    bên phải

    Ví dụ:

    洗手间在右边。

    Xǐshǒujiān zài yòubian.

    Nhà vệ sinh ở bên phải.

  • 左边zuǒbianDanh từ

    bên trái

    Ví dụ:

    银行在超市左边。

    Yínháng zài chāoshì zuǒbian.

    Ngân hàng ở bên trái siêu thị.