Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
15 từ
từ (điểm xuất phát)
从我家到公司要半个小时。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.
Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.
đối diện
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
đến, tới
我们到了,下车吧。
Wǒmen dào le, xià chē ba.
Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.
thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)
你是第一次来中国吗?
Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?
Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?
gần đây, lân cận
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
rẽ, quẹo
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
phía sau
我家后面有一个公园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Sau nhà tôi có một công viên.
thì, liền; chính là
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
ngã tư, giao lộ
第二个路口往左拐。
Dì'èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
bên cạnh
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
phía trước
前面就是地铁站。
Qiánmiàn jiù shì dìtiězhàn.
Phía trước chính là ga tàu điện ngầm.
về phía, hướng về
往前走,然后往左拐。
Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.
thẳng (một mạch); luôn luôn
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.
bên phải
洗手间在右边。
Xǐshǒujiān zài yòubian.
Nhà vệ sinh ở bên phải.
bên trái
银行在超市左边。
Yínháng zài chāoshì zuǒbian.
Ngân hàng ở bên trái siêu thị.