Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 64 / 94 · từ 3781–3840
- 数一数二shǔyī-shǔ’èrnhất nhì, thuộc hàng đầu
- 数额shù’ésố tiền, số lượng (định mức)
- 束缚shùfùtrói buộc, ràng buộc
- 树干shùgànthân cây
- 数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu
- 竖立shùlìdựng đứng, dựng lên
- 数码shùmǎkỹ thuật số; con số
- 树梢shùshāongọn cây
- 束手无策shùshǒu-wúcèbó tay, không còn cách nào
- 树荫shùyīnbóng cây
- 刷新shuāxīnlàm mới, đổi mới; phá (kỷ lục); tải lại (trang)
- 耍shuǎchơi, nghịch; giở (trò); múa (võ)
- 耍赖shuǎlàigiở trò ăn vạ, chơi xấu, chây ỳ
- 衰减shuāijiǎnsuy giảm, giảm dần
- 摔跤shuāijiāongã, té; đấu vật
- 衰竭shuāijiésuy kiệt (y học)
- 衰落shuāiluòsuy tàn, sa sút
- 衰弱shuāiruòsuy nhược, yếu đi
- 衰退shuāituìsuy thoái, suy giảm
- 甩shuǎivung, quăng; bỏ rơi, cắt đuôi; đá (người yêu)
- 率shuàidẫn dắt, suất lĩnh; thẳng thắn; vội vàng, khinh suất
- 拴shuānbuộc, cột
- 涮shuànnhúng (thức ăn); súc, tráng; lừa phỉnh (khẩu ngữ)
- 霜shuāngsương giá, sương muối
- 双胞胎shuāngbāotāisinh đôi, cặp song sinh
- 双边shuāngbiānsong phương
- 双重shuāngchónghai mặt, kép, song trùng
- 双向shuāngxiànghai chiều, song hướng
- 双赢shuāngyíngcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
- 爽shuǎngsảng khoái, dễ chịu; thẳng thắn
- 爽快shuǎngkuaisảng khoái; thẳng thắn, dứt khoát
- 水产shuǐchǎnthủy sản
- 水滴石穿shuǐdī-shíchuānnước chảy đá mòn; kiên trì thì việc khó cũng thành
- 水晶shuǐjīngpha lê; tinh thể thạch anh
- 水利shuǐlìthủy lợi
- 水龙头shuǐlóngtóuvòi nước
- 水落石出shuǐluò-shíchūnước rút đá lộ; sự việc được làm sáng tỏ
- 水汽shuǐqìhơi nước
- 水土shuǐtǔđất và nước; khí hậu, thổ nhưỡng (thủy thổ)
- 水域shuǐyùvùng nước, thủy vực
- 水源shuǐyuánnguồn nước
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāonước lên thuyền lên; cái này tăng thì cái kia tăng theo
- 水准shuǐzhǔntrình độ, mức độ; tiêu chuẩn
- 睡袋shuìdàitúi ngủ
- 税收shuìshōunguồn thu thuế, thuế thu
- 税务shuìwùthuế vụ, công tác thuế
- 顺差shùnchāxuất siêu, thặng dư (cán cân thương mại)
- 顺畅shùnchàngtrôi chảy, thông suốt, suôn sẻ
- 顺从shùncóngnghe theo, phục tùng, thuận theo
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhānghợp tình hợp lý, thuận theo lẽ tự nhiên mà thành; đương nhiên
- 顺路shùnlùtiện đường; (đường đi) thuận, thẳng
- 顺其自然shùnqízìránthuận theo tự nhiên, để mọi việc tự diễn ra
- 顺势shùnshìthuận thế, nhân đà, nhân tiện
- 顺手shùnshǒutiện tay; thuận tay, dễ dùng; suôn sẻ
- 顺心shùnxīnvừa ý, như ý
- 顺延shùnyánhoãn lùi lại, dời sang (theo thứ tự)
- 顺应shùnyìngthuận theo, thích ứng với
- 说不上shuōbushàngkhông nói rõ được; chưa thể coi là, không đáng gọi là
- 说谎shuōhuǎngnói dối
- 说情shuōqíngnói giúp, xin hộ (xin tha hoặc xin giúp cho người khác)
