水落石出

shuǐluò-shíchū

nước rút đá lộ; sự việc được làm sáng tỏ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 水4 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 落
  • 石5 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214
  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.