束手无策

shùshǒu-wúcè

bó tay, không còn cách nào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 束
  • 手4 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 无
  • 策

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.