顺理成章

shùnlǐ-chéngzhāng

hợp tình hợp lý, thuận theo lẽ tự nhiên mà thành; đương nhiên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 顺9 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ
  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214
  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 章

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.