顺其自然

shùnqízìrán

thuận theo tự nhiên, để mọi việc tự diễn ra

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 顺9 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ
  • 其8 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 自6 nétBộ thủ: 自 · bộ số 132/214
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.