Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 63 / 94 · từ 3721–3780
- 收留shōuliúcưu mang, nhận nuôi
- 收买shōumǎithu mua; mua chuộc
- 收视率shōushìlǜtỷ lệ người xem
- 收缩shōusuōco lại; thu hẹp
- 收养shōuyǎngnhận nuôi
- 收音机shōuyīnjīmáy thu thanh, cái đài
- 收支shōuzhīthu chi
- 手册shǒucèsổ tay, cẩm nang
- 首创shǒuchuàngkhởi xướng, sáng tạo đầu tiên
- 手动shǒudòngthủ công, bằng tay
- 首付shǒufùtiền trả trước (khi mua nhà, xe trả góp)
- 首府shǒufǔthủ phủ
- 守候shǒuhòuchờ đợi; canh giữ, trông nom
- 守护shǒuhùbảo vệ, canh giữ
- 手脚shǒujiǎotay chân; động tác; mánh khoé (giở trò)
- 首脑shǒunǎonguyên thủ, người đứng đầu
- 手帕shǒupàkhăn tay, khăn mùi soa
- 首批shǒupīđợt đầu, lô đầu tiên
- 手枪shǒuqiāngsúng ngắn
- 首饰shǒushìđồ trang sức
- 手头shǒutóutrong tay, bên mình; tình hình tiền bạc lúc đó
- 手腕shǒuwàncổ tay; thủ đoạn, mánh khoé
- 首席shǒuxíhàng đầu, trưởng (chức vụ); ghế danh dự
- 守信shǒuxìngiữ chữ tín
- 手艺shǒuyìtay nghề (thủ công)
- 手掌shǒuzhǎngbàn tay, lòng bàn tay
- 守株待兔shǒuzhū-dàitùôm cây đợi thỏ; trông chờ may rủi, không chịu cố gắng
- 受宠若惊shòuchǒng-ruòjīngđược ưu ái bất ngờ nên vừa mừng vừa lúng túng
- 受挫shòucuògặp thất bại, bị trắc trở
- 受害shòuhàibị hại
- 受害人shòuhàirénngười bị hại, nạn nhân
- 受贿shòuhuìnhận hối lộ
- 受惊shòujīngbị giật mình, bị kinh sợ
- 受苦shòukǔchịu khổ
- 受理shòulǐthụ lý, tiếp nhận (hồ sơ, vụ án)
- 受骗shòupiànbị lừa
- 授权shòuquánủy quyền, cấp phép
- 受益shòuyìđược lợi, hưởng lợi
- 受益匪浅shòuyì-fěiqiǎnđược lợi không ít, học hỏi được nhiều
- 授予shòuyǔtrao tặng, phong (danh hiệu)
- 受罪shòuzuìchịu tội, khổ sở
- 梳shūchải (tóc); cái lược
- 舒畅shūchàngthoải mái, khoan khoái
- 疏导shūdǎokhơi thông; phân luồng (giao thông); khuyên giải
- 疏忽shūhusơ suất, lơ là
- 书记shūjìbí thư
- 梳理shūlǐchải; sắp xếp, hệ thống lại (ý, tài liệu)
- 枢纽shūniǔđầu mối, trung tâm then chốt
- 抒情shūqíngtrữ tình, bày tỏ tình cảm
- 疏散shūsànsơ tán; thưa thớt
- 疏通shūtōngkhai thông, nạo vét; dàn xếp
- 输血shūxuètruyền máu
- 输液shūyètruyền dịch
- 疏远shūyuǎnxa cách, lạnh nhạt
- 舒展shūzhǎnduỗi ra, giãn ra; thư thái
- 梳子shūzicái lược
- 赎shúchuộc (đồ, người); chuộc (tội)
- 曙光shǔguāngánh bình minh; tia hy vọng
- 属相shǔxiàngcon giáp, tuổi (theo 12 con giáp)
- 属性shǔxìngthuộc tính
