输血

shūxuè

truyền máu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 输13 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ
  • 血6 nétBộ thủ: 血 · bộ số 143/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.