受理

shòulǐ

thụ lý, tiếp nhận (hồ sơ, vụ án)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 受8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.