Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 62 / 94 · từ 3661–3720
- 施展shīzhǎnthi thố, phát huy (tài năng)
- 师长shīzhǎngthầy giáo (tôn xưng); sư trưởng (quân đội)
- 师资shīzīđội ngũ giáo viên
- 失踪shīzōngmất tích
- 时隔shí gécách (một khoảng thời gian)
- 时而shí’érthỉnh thoảng; lúc thì ... lúc thì
- 实地shídìtại chỗ, thực địa
- 时段shíduànkhung giờ, khoảng thời gian
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàilúc tốt lúc xấu, thất thường
- 实话实说shíhuà-shíshuōnói thật, có sao nói vậy
- 时节shíjiémùa, tiết; thời điểm
- 时空shíkōngkhông gian và thời gian
- 实况shíkuàngtình hình thực tế; trực tiếp (tường thuật)
- 时髦shímáothời thượng, hợp mốt
- 时时shíshíluôn luôn, thường xuyên
- 时事shíshìthời sự
- 实事求是shíshì-qiúshìthực sự cầu thị, tôn trọng sự thật
- 食宿shísùăn ở
- 实体shítǐthực thể; (cửa hàng, kinh tế) thực, truyền thống
- 实物shíwùhàng thực tế, hiện vật
- 时装shízhuāngthời trang
- 屎shǐphân, cứt
- 使唤shǐhuansai bảo, sai khiến
- 使命shǐmìngsứ mệnh
- 史无前例shǐwúqiánlìchưa từng có trong lịch sử
- 使者shǐzhěsứ giả
- 势必shìbìắt sẽ, tất yếu sẽ
- 势不可当shìbùkědāngthế mạnh không gì cản nổi
- 视察shìcháthị sát
- 市场经济shìchǎng jīngjìkinh tế thị trường
- 世代shìdàiđời đời, nhiều thế hệ
- 试点shìdiǎnthí điểm; điểm thí điểm
- 是非shìfēiphải trái, đúng sai; thị phi
- 世故shìgùtừng trải sự đời; khôn lỏi, láu đời
- 嗜好shìhàosở thích, thú vui (thường chỉ thói quen khó bỏ như hút thuốc, uống rượu)
- 侍候shìhòuhầu hạ, chăm sóc
- 事迹shìjìsự tích, thành tích
- 世间shìjiānthế gian
- 视角shìjiǎogóc nhìn, góc độ
- 适量shìliàngvừa phải, lượng thích hợp
- 士气shìqìsĩ khí, tinh thần
- 世人shìrénngười đời
- 适时shìshíđúng lúc, kịp thời
- 逝世shìshìqua đời, từ trần
- 事态shìtàitình hình, cục diện sự việc
- 试探shìtanthăm dò, dò hỏi
- 势头shìtouxu thế, đà
- 示威shìwēibiểu tình; thị uy
- 事务所shìwùsuǒvăn phòng (luật sư, kế toán)
- 视线shìxiàntầm nhìn, ánh mắt
- 试行shìxíngthử nghiệm, thi hành thử
- 视野shìyětầm nhìn, tầm mắt
- 事宜shìyícông việc liên quan, sự việc (văn viết)
- 示意shìyìra hiệu, ra ý
- 市值shìzhígiá trị thị trường; vốn hoá thị trường
- 柿子shìziquả hồng
- 收复shōufùthu hồi, giành lại (đất đai)
- 收割shōugēgặt, thu hoạch
- 收据shōujùbiên lai
- 收敛shōuliǎnkiềm chế, thu bớt; tắt dần (nụ cười); làm se (y học)
