Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 61 / 94 · từ 3601–3660
- 审视shěnshìxem xét kỹ, nhìn kỹ
- 肾shènthận
- 渗shènthấm, rỉ
- 渗透shèntòuthẩm thấu, thấm; thâm nhập, len lỏi
- 慎重shènzhòngthận trọng
- 生产线shēngchǎnxiàndây chuyền sản xuất (line)
- 声称shēngchēngtuyên bố, nói rằng
- 牲畜shēngchùgia súc
- 升华shēnghuáthăng hoa
- 生机shēngjīsức sống; cơ hội sống
- 生理shēnglǐsinh lý
- 声明shēngmíngtuyên bố; lời tuyên bố
- 生命线shēngmìngxiànhuyết mạch, đường sinh mệnh
- 生怕shēngpàsợ rằng, chỉ sợ
- 生平shēngpíngcuộc đời, thân thế
- 生前shēngqiánlúc sinh thời
- 声势shēngshìthanh thế, khí thế
- 生疏shēngshūlạ lẫm; lụt nghề, lóng ngóng; xa lạ (tình cảm)
- 生死shēngsǐsống chết, sinh tử
- 声望shēngwànguy tín, danh vọng
- 生效shēngxiàocó hiệu lực
- 生涯shēngyásự nghiệp, quãng đời (làm một nghề)
- 生硬shēngyìngcứng nhắc, gượng gạo
- 生育shēngyùsinh đẻ, sinh con
- 声誉shēngyùdanh tiếng, uy tín
- 升值shēngzhítăng giá trị, lên giá
- 绳子shéngzidây thừng, sợi dây
- 省略shěnglüèlược bỏ, bỏ bớt
- 省事shěngshìđỡ việc, tiện
- 盛产shèngchǎnsản xuất nhiều, nổi tiếng có nhiều (sản vật)
- 胜出shèngchūgiành thắng lợi, vượt lên
- 盛大shèngdàlong trọng, hoành tráng
- 胜负shèngfùthắng thua
- 盛会shènghuìhội lớn, sự kiện long trọng
- 盛开shèngkāinở rộ
- 盛气凌人shèngqì-língrénhống hách, ngạo mạn chèn ép người khác
- 盛情shèngqíngtình cảm nồng hậu, lòng hiếu khách
- 胜任shèngrènđảm đương nổi, đủ năng lực
- 盛夏shèngxiàgiữa mùa hè, mùa hè nóng nực
- 圣贤shèngxiánthánh hiền
- 盛行shèngxíngthịnh hành
- 盛宴shèngyànbữa tiệc thịnh soạn; đại tiệc (nghĩa bóng)
- 失传shīchuánthất truyền
- 湿地shīdìđất ngập nước
- 师范shīfànsư phạm
- 施工shīgōngthi công
- 施加shījiāgây (áp lực, ảnh hưởng)
- 失控shīkòngmất kiểm soát
- 失利shīlìthất bại, thua
- 失礼shīlǐthất lễ
- 失灵shīlínghỏng, không hoạt động, mất tác dụng
- 失落shīluòhụt hẫng, mất mát; đánh rơi
- 失明shīmíngmù, mất thị lực
- 湿润shīrùnẩm ướt, ẩm
- 失事shīshìgặp tai nạn (máy bay, tàu thuyền)
- 失态shītàithất thố, cư xử mất bình tĩnh
- 尸体shītǐthi thể, xác chết
- 失效shīxiàomất hiệu lực, hết hiệu lực
- 施行shīxíngthi hành, thực thi
- 施压shīyāgây sức ép
