失明

shīmíng

mù, mất thị lực

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 失5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.