Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 60 / 94 · từ 3541–3600
- 上行shàngxíngđi lên; tăng (giá cả); (tàu xe) chạy chiều lên (về thủ đô); (văn bản) trình lên cấp trên
- 上演shàngyǎncông diễn, trình diễn; diễn ra
- 上瘾shàngyǐnnghiện, ghiền
- 上映shàngyìngcông chiếu (phim)
- 上游shàngyóuthượng nguồn, thượng lưu; vị trí dẫn đầu
- 捎shāogửi kèm, nhờ mang hộ
- 稍后shāohòulát nữa, một lát sau
- 烧毁shāohuǐthiêu hủy, đốt cháy
- 稍稍shāoshāohơi, một chút
- 少不了shǎobuliǎokhông thể thiếu; chắc chắn sẽ có
- 哨shàocái còi; trạm gác
- 少女shàonǚthiếu nữ
- 奢侈shēchǐxa xỉ
- 奢望shēwànghy vọng viển vông, mong muốn quá cao
- 折shégãy; lỗ vốn, hao hụt
- 设shèlập, đặt ra, thiết lập; giả thiết
- 设定shèdìngthiết lập, cài đặt
- 设法shèfǎtìm cách, nghĩ cách
- 社会主义shèhuì zhǔyìchủ nghĩa xã hội
- 社交shèjiāogiao tiếp xã hội, giao thiệp
- 涉猎shèlièđọc lướt, tìm hiểu qua (nhiều lĩnh vực)
- 社团shètuánđoàn thể, hội nhóm, câu lạc bộ
- 涉嫌shèxiánbị tình nghi
- 深奥shēn’àosâu xa, khó hiểu, uyên thâm
- 申办shēnbànxin đăng cai; xin làm (thủ tục)
- 申报shēnbàokhai báo (với hải quan, cơ quan nhà nước)
- 身不由己shēnbùyóujǐthân bất do kỷ, không tự làm chủ được mình
- 深沉shēnchéntrầm lắng, sâu lắng; trầm (giọng); kín đáo
- 深化shēnhuàđi sâu, làm sâu sắc thêm
- 身价shēnjiàgiá trị bản thân, địa vị; giá chuyển nhượng
- 申领shēnlǐngxin cấp, đăng ký nhận
- 深切shēnqièsâu sắc, thiết tha
- 深情shēnqíngtình cảm sâu đậm
- 深情厚谊shēnqíng-hòuyìtình sâu nghĩa nặng
- 身躯shēnqūthân hình, thân thể
- 深入人心shēnrù-rénxīnđi sâu vào lòng người, được mọi người thấm nhuần
- 绅士shēnshìthân sĩ; quý ông
- 伸手shēnshǒugiơ tay, chìa tay; nhúng tay vào; xin xỏ
- 深思shēnsīsuy nghĩ sâu sắc, ngẫm nghĩ
- 申诉shēnsùkhiếu nại; kháng nghị (pháp lý)
- 深邃shēnsuìsâu thẳm; sâu sắc, uyên thâm
- 伸缩shēnsuōco giãn; linh hoạt
- 呻吟shēnyínrên rỉ
- 身影shēnyǐngbóng dáng, hình bóng
- 深造shēnzàohọc lên cao, học tiếp nâng cao
- 伸张shēnzhāngbênh vực, thực thi (chính nghĩa)
- 身子shēnzithân thể, cơ thể; sức khoẻ
- 神气shénqìoai vệ, đắc ý, vênh váo; thần thái, vẻ mặt
- 神情shénqíngvẻ mặt, thần sắc
- 神圣shénshèngthần thánh, thiêng liêng
- 神态shéntàithần thái, dáng vẻ
- 神仙shénxiānthần tiên
- 审shěnthẩm tra, xét; xét xử
- 审查shěncháthẩm tra, xét duyệt
- 审定shěndìngthẩm định
- 审核shěnhéduyệt, kiểm duyệt (phiếu / chứng từ)
- 审计shěnjìkiểm toán
- 审理shěnlǐxét xử, thụ lý (vụ án)
- 审判shěnpànxét xử, xử án
- 审批shěnpīxét duyệt, phê duyệt
