Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 59 / 94 · từ 3481–3540
- 散落sànluòrơi vãi, rải rác; thất lạc
- 桑拿sāngnátắm hơi, xông hơi khô
- 嗓音sǎngyīngiọng, giọng nói
- 丧生sàngshēngmất mạng, thiệt mạng
- 骚乱sāoluànbạo loạn, náo loạn
- 骚扰sāorǎoquấy rối, quấy nhiễu
- 扫除sǎochúquét dọn, dọn dẹp; quét sạch, xoá bỏ
- 扫墓sǎomùtảo mộ, viếng mộ
- 扫兴sǎoxìngmất hứng, cụt hứng
- 嫂子sǎozichị dâu
- 扫帚sàozhoucái chổi
- 僧人sēngrénnhà sư, tăng nhân
- 纱shāsợi (bông); vải the, vải màn; gạc
- 杀毒shādúdiệt vi rút (máy tính); khử độc
- 杀害shāhàisát hại, giết hại
- 沙龙shālóngbuổi giao lưu, sa lông (hội họp văn nghệ, học thuật)
- 杀手shāshǒusát thủ, kẻ giết người
- 沙滩shātānbãi cát, bãi biển
- 傻瓜shǎguāđồ ngốc, kẻ ngốc
- 筛shāisàng, rây; sàng lọc, chọn lọc; cái sàng
- 筛查shāichásàng lọc, tầm soát (bệnh)
- 山川shānchuānnúi sông, non sông
- 煽动shāndòngkích động, xúi giục
- 山谷shāngǔthung lũng, khe núi
- 山岭shānlǐngdãy núi, đồi núi
- 山脉shānmàidãy núi, mạch núi
- 山寨shānzhàisơn trại, trại trên núi; hàng nhái (khẩu ngữ)
- 闪烁shǎnshuòlấp lánh, nhấp nháy; nói úp mở, lập lờ
- 善shànlương thiện, tốt; giỏi, khéo về; điều thiện
- 膳食shànshíbữa ăn, chế độ ăn uống
- 赡养shànyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng (cha mẹ)
- 善意shànyìthiện ý, ý tốt
- 擅自shànzìtự ý, tự tiện
- 伤脑筋shāng nǎojīnđau đầu, nhức óc (vì việc khó giải quyết)
- 伤残shāngcánthương tật, tàn tật
- 商贩shāngfànngười buôn bán nhỏ, tiểu thương
- 伤感shānggǎnbuồn thương, đa cảm
- 商贾shānggǔthương nhân, lái buôn (văn viết)
- 伤痕shānghénvết thương, vết sẹo
- 商机shāngjīcơ hội kinh doanh
- 伤势shāngshìtình trạng vết thương
- 商讨shāngtǎothương thảo, bàn bạc
- 商议shāngyìthương nghị, bàn bạc
- 商用shāngyòngdùng cho thương mại
- 赏识shǎngshíđánh giá cao, coi trọng (tài năng)
- 尚shàngcòn, vẫn (văn viết); chuộng, coi trọng
- 上半场shàngbànchǎnghiệp một (trận đấu); nửa đầu (buổi diễn)
- 上报shàngbàobáo cáo lên cấp trên; đăng báo
- 上层shàngcéngtầng trên; tầng lớp trên, cấp trên
- 上场shàngchǎngra sân, ra sân khấu, vào trận
- 上岗shànggǎngnhận việc, vào vị trí làm việc
- 上火shànghuǒnóng trong người (đông y); nổi nóng
- 上空shàngkōngbầu trời phía trên, không trung
- 尚且shàngqiěcòn, ngay cả ... còn (thường đi với "huống hồ")
- 上任shàngrènnhậm chức
- 上司shàngsicấp trên, thủ trưởng
- 上诉shàngsùkháng cáo (pháp lý)
- 上调shàngtiáođiều chỉnh tăng (giá, lương)
- 尚未shàngwèichưa, vẫn chưa (văn viết)
- 上限shàngxiàngiới hạn trên, mức trần
