山谷

shāngǔ

thung lũng, khe núi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 山3 nétBộ thủ: 山 · sơn (núi) · bộ số 46/214
  • 谷

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.