Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 58 / 94 · từ 3421–3480
- 忍心rěnxīnnỡ lòng, đành lòng
- 任rènđảm nhiệm, giữ chức; bổ nhiệm; mặc, để mặc, tùy
- 任命rènmìngbổ nhiệm
- 任期rènqīnhiệm kỳ
- 韧性rènxìngtính dẻo dai, sức bền bỉ; độ dai (vật liệu)
- 任意rènyìtùy ý, tùy tiện
- 认证rènzhèngchứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận
- 任职rènzhígiữ chức, nhậm chức
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎngánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài
- 日程rìchénglịch trình, chương trình làm việc
- 日复一日rìfùyírìngày qua ngày, ngày này qua ngày khác
- 日趋rìqūngày càng (văn viết)
- 日新月异rìxīn-yuèyìthay đổi từng ngày, phát triển nhanh chóng
- 融róngtan chảy; hoà hợp, dung hoà
- 容光焕发róngguāng-huànfāmặt mày rạng rỡ, tươi tỉnh
- 荣获rónghuòvinh dự giành được, được trao (giải thưởng)
- 溶解róngjiěhoà tan
- 容貌róngmàodung mạo, diện mạo
- 容纳róngnàchứa, chứa được; dung nạp, tiếp nhận
- 容器róngqìđồ đựng, vật chứa
- 融洽róngqiàhoà hợp, hoà thuận, êm thấm
- 容忍róngrěndung thứ, chịu đựng
- 荣幸róngxìngvinh hạnh
- 容许róngxǔcho phép
- 容颜róngyándung nhan (văn viết)
- 荣耀róngyàovinh quang, vẻ vang
- 融资róngzīhuy động vốn, gọi vốn (kinh tế)
- 冗长rǒngchángdài dòng, rườm rà
- 揉róuxoa, day; nhào (bột); vò
- 柔和róuhédịu dàng, êm dịu, mềm mại
- 如痴如醉rúchī-rúzuìsay sưa, mê mẩn
- 如期rúqīđúng hạn, đúng kỳ hạn
- 如实rúshíđúng như sự thật
- 如意rúyìvừa ý, như ý
- 如一rúyīnhư một, trước sau như một (nhất quán)
- 如愿以偿rúyuànyǐchángđược như ý nguyện
- 乳制品rǔzhìpǐnsản phẩm từ sữa
- 入场rùchǎngvào sân, vào hội trường
- 入场券rùchǎngquànvé vào cửa
- 入侵rùqīnxâm nhập, xâm lược
- 入手rùshǒubắt tay vào, bắt đầu từ
- 软弱ruǎnruòyếu đuối, mềm yếu
- 软实力ruǎnshílìsức mạnh mềm
- 瑞雪ruìxuětuyết lành (tuyết rơi đúng lúc, báo hiệu năm được mùa)
- 润rùnlàm ẩm, làm trơn; nhuận sắc (sửa văn); ẩm, bóng mượt
- 若ruònếu (văn viết); như, tựa như
- 若干ruògānmột số, một vài; bao nhiêu
- 若是ruòshìnếu, nếu như
- 弱势ruòshìthế yếu, ở vị thế yếu (nhóm yếu thế)
- 弱项ruòxiàngđiểm yếu, môn sở đoản
- 撒sābuông, thả; tung (lưới); giở, làm (nũng, tính)
- 撒谎sāhuǎngnói dối
- 赛sàithi đấu; sánh, hơn; cuộc thi đấu
- 赛车sàichēđua xe; xe đua
- 赛季sàijìmùa giải
- 赛跑sàipǎochạy đua, thi chạy
- 三番五次sānfān-wǔcìhết lần này đến lần khác, nhiều lần
- 三角sānjiǎotam giác; lượng giác (toán học)
- 三维sānwéiba chiều (không gian ba chiều)
- 散布sànbùrải rác, phân tán; truyền bá, tung (tin đồn)
